Bài tập tiếng Anh 6 thí điểm cho trẻ em

Bài tập tiếng Anh 6 thí điểm

Bài tập tiếng Anh 6 thí điểm là một trong những nguồn tài liệu tiếng Anh hay cho các em học sinh học tiếng Anh và ôn tập tiếng Anh. Có rất nhiều bài tập tiếng Anh lớp 6 cho các em và với chương trình học tiếng Anh lớp 6 thì những bài tập thí điểm dưới đây sẽ giúp các em rất nhiều trong quá trình học tiếng Anh.

Bài tập tiếng Anh 6 thí điểm cho trẻ em

 

Bài 1: Chọn từ phát âm khác nhất

  1. a. warm b. black c. garden                    d. half
  2. a. red b. leg                       c. head                      d. bean
  3. a. yellow b. egg c. tea                         d. bread
  4. a. fine b. live c. night                      d. kite

Bài 2: Chọn câu trả lời đúng

  1. Can I ______ you?
  2. help b. to help c. helping                   d. helps
  3. Look! The teacher ________
  4. come b. comes c. coming                   d. is coming
  5. There is a lake to ______ of the house
  6. right b. the left c. front                     d. behind
  7. I want ______ that movie
  8. see b. to see        c. seeing                   d. sees
  9. Her school is ______ than his school
  10. small b. smaller c. smallest                 d. the smallest
  11. Ha Noi is the _______ of Viet Nam
  12. capital b. city c. mountain                  d. forest
  13. _______ going to the museum?
  14. Let’s b. Why don’t c. What about                 d. Do you want
  15. It’s a beautiful day today. Let’s ______ for a walk.
  16. go b. going c. to go                            d. goes
  17. How _____ students are there in the yard?
  18. many b. much c. often                              d. O
  19. How much is this ____ of cooking oil?
  20. glass b. box c. bottle                              d. bar

Bài 3: Chia động từ thích hợp

1.What (be) _________ your name?

2.My name (be) _________ Nhi.

3.This (be) _________ a board.

4.I (be) _________ eleven.

5._________ Lan (be) twelve?

6.His pens (be) _________ there

7._________ you and Nam (be) students?

8._________ this (be) your ruler?

9.That (be not) _________ a desk. That (be) _________ a table.

10.Thu and Lan (be) _________ good girls.

11.I (be) _________ fine, thanks.

12.These _________ erasers.

13.There _________ a table.

14.What _________ it?

15._________ Mr Nam (be) a teacher?

16.This (be) _________ my mother. She (be) _________ a nurse.

17.There (be) _________ five people in my family.

18.Her name (be) _________ Linh.

19.It (be) _________ a door.

20.They (be) _________ doctors.

21.Which grade _________ you (be) in?

22.Which class _________ he (be) in?

23.Phong’s school (be) _________ small.

24.Thu’s school (be) _________ big.

25.My school (be) _________ big, too.

 

Bài 4: Hoàn thành đoạn văn

Vietnam, our country, is very beautiful. It has ___________ season: spring, summer, fall and ________. In the spring, it is often warm, sometimes it’s rainy. In the summer, It’s hot and sunny.

The __________ is cool in the fall and in the winter it is ________ and windy. I ___________ hot weather ______________ I can do many activities. ___________ it’s hot, I usually __________ swimming and __________ football. Sometimes I go fishing ___________ my brother.

Bài 5: Chia động từ trong ngoặc

  1. We should (do) morning exercises. ____________________
  2. They (not/ watch) TV now. ____________________
  3. What the children often (do) when it is hot? ____________________
  4. My uncle sometimes (listen) to the radio. ____________________
  5. Yesterday, I (go) to the restaurant with Lan. ____________________
  6. Phuong (not/ return) to Hanoi last year. ____________________
  7. What you (do) last night? – I (do) my homework. ____________________
  8. We want (buy) something for our mum. ____________________

Bài 6: Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng

1.I live on a big city. ……………..

2.I goes to bed at ten pm. ……………..

3.Lan have breakfast at home. ……………

4.What does you do? ……………………..

5.What time do she get up? ……………..

6.When do you has dinner? ……………..

7.How many floor does your school have? ……………..

8.This is Nga school. ……………..

Bài 7: Viết lại câu

  1. Does Phong’s school have forty classrooms?

Are _____________________________________?

  1. The Mekong River is longer than the Red River.

The Red River ___________________________

  1. Phuong has a brother, Nam

Phuong is _______________________________

  1. My father usually drives to work.

My father usually goes ____________________

  1. Quang is 1.74 meters tall. Vinh is 1.65 tall

Quang is ________________________________

  1. Hang is the fattest girl in my class.

No girl __________________________________

Trên đây là bài tập tiếng Anh 6 thí điểm cho các em học sinh lớp 6 ôn tập tiếng Anh hiệu quả. Chúc các em học tiếng Anh hiệu quả!

Categories: Bí Quyết Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh, Phát Âm Tiếng Anh, Tài Liệu Tiếng Anh, Tiếng Anh Giao Tiếp, Từ Vựng Tiếng Anh, Uncategorized,
Tags:
Bài tập tiếng Anh lớp 7 unit 1 cho học sinh THCS
Bài tập tiếng Anh lớp 6 có đáp án cho học sinh cấp 2
Tác giả

Bình luận

Leave a Message

Registration isn't required.

LarTheme