Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 (45 phút )

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 với những bài kiểm tra sát chương trình học tiếng Anh lớp 6 sẽ giúp các em bổ xung kiến thức tiếng Anh tốt hơn. Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 45 phút dưới đây nằm trong bộ tài liệu tiếng Anh giúp trẻ ôn tập và bổ xung kiến thức của chương trình học tiếng Anh lớp 6.

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 45 phút ( Đề 1 )

 

Bài 1: Hoàn thành câu

1.house/ a/ Minh/ lake/ a/ lives/ in/ near.

2.there/ family/ many/ in/ are/ How/ Linh’s/ people/ ?

3.hospital/ father/ in/ the/ city/ My/ a/ works/ in.

4.lot/ a / of/ traffic/ Hanoi/ there / in / is.

5.many/ right/ the/ museum/ Are/ flowers/ the/ there/ on/ of/?

Bài 2: Chọn đáp án đúng nhất

1.Chọn từ (cụm từ) cần phải sửa trong câu sau: How many television are there in your family?

A.many B. television C. are there D. your

2.______ is that? – It’s Lan.

A.What B. Who C. Where D. How

3.How ______ you spell your name?

A.is B. are C. do D. does

4.Forty-four + twelve = ______

A.fifty-two B. seventy-two C. fifty-six D. seventy-six

5.What are these? –  They are ______.

A.bookselfs B. a bookshelf C. bookshelfes D. bookshelves

6.Tìm từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với 3 từ còn lại:

A.telephone B. eraser C. stereo D. family

7.Chọn từ (cụm từ) cần phải sửa trong câu sau:

Are there a tub and a shower in the bathroom?

A.Are B. a C.and D. in

8.Tìm từ khác loại:

A.brother B. engineer C. teacher D. doctor

9.I like ______ because I like to learn about the numbers.

A.Literature B. Geography C. History D. Math

10.Tìm từ có cách phát âm khác:

A.this B. that C. thanks D. they

11.Lan’s brother ______ Mai’s teacher.

A.am B. is C. are D. aren’t

12.Mai does ______ homework in the evening.

A.my B. your C. his D. her

13.Hoa’s family lives ______ a small city.

A.at B. on C. in D. of

14.Tea, coffee and juice are ______.

A.foods  B. fruits C. drinks D. vegetables

5.My sister and ______ often play tennis in the afternoons.

A.me B. I C. my D. A & B are correct

 

Bài 3: Đặt câu cho từ gạch chân

1.There are four people in her family.

2.Those are peas and beans.

3.The salesgirl is Mrs. Ngoc.

4.My birthday is on Octorber 21st.

5.My uncle works as a mechanic.

Bài 4: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống

I live in a house near the sea. It is (1)______ old house, about 100 years old and (2)_____ very small. There are two bed rooms upstairs (3)_____ no bathroom. The bathroom is downstairs (4)_____ the kitchen and there is a living room where there is a lovely old fireplace. There is a garden in front of the house.

The garden goes down to the beach and in spring and summer (5)_____ flowers everywhere. I like alone (6)_____ my dog, Rack, but we have a lot of visitors. My city friends often stay with (7)_____.

I love my house for (8)_____ reasons: the garden, the flowers in summer, the fire in winter, but the best thing is the view from my bedroom window.

1.A. a B. an C. the D. any

2.A. it’s B. it C. there’s D. they’re

3.A. and  B. or C. but D. too

4.A. between B. next C. near to D. next to

5.A. these are B. they are C. there are D. those are

6.A. for  B. of C. on D. with

7.A. me  B. I C. my D. I’m

8.A. a  B. many C. any D. a lot

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 45 phút số 2 cung cấp cho các em những bài thi tiếp nối bài số 1 trước đó. Bài thi này nằm trong bộ tài liệu tiếng Anh cho trẻ em giúp các em vừa học vừa bổ xung kiến thức trên lớp. Đây là cách học tiếng Anh lớp 6 hiệu quả dành cho các bạn học sinh.

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 45 phút (Đề 2)

Với đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 này, các em nên chú ý đến những ngữ pháp để ôn luyện cho hiệu quả nhất nhé!

Bài 1: Sắp xếp để được câu hoàn chỉnh

1.do / what / she / does / ?

2.school / I / and / this / my/ student / am / a / is

3.eraser / that / is / your / ?

4.Mai’s class / students / are / twenty / in / there

5.book / where / my / is?

Bài 2: Nối cột A và B thành câu hoàn chỉnh có nghĩa

A

1.Hello. Is your name Phong?.

2.How are you?

3.How old are you?

4.Where do you live?

5.What do you do?

B

a.I’m sixteen years old.

b.On Nguyen Trai street.

c.I am a student

d.Yes. My name is Phong.

e.That’s right, I am.

f.I’m fine. Thank you. How about you?

Bài 3: Chọn câu trả lời đúng

1.______ is your name?

A.Who B. What C. Where D. How

2.That is ______ ruler.

A.a B. an C. the D. I

3.______ ? Fine , thanks.

A.How are you B. How old are you C. What’s your name D. What is this

4.There ______ five people in my family.

A.is B. are C. am D. do

5.Is ______ your teacher? – Yes, it is

A.there B. those C. these D. this

6.______ people are there in your family?

A.How many B. What C. How D. When

7.How old is he? – He’s ______.

A.fifth B. second C. first D. fifteen

8.What ______ he ______? – He’s an engineer.

A.does – do B. do – does C. do – do D. does – does

9.Hoa brushes ______ teeth every morning.

A.his  B. her C. my D. your

10.Where do you live? ______.

A.I live in Hanoi B. I’m at school C. I’m twelve years old D. I’m fine. Thanks

11.Tìm từ có cách phát âm khác ở phần gạch chân:

A.couches  B. benches C. houses D. tomatoes

12.______ ? – It’s an eraser.

A.What’s your name? B. Who is that? C. What’s that? D.Where is that?

13.Tìm từ khác loại:

A.teacher  B. classmate C. student D. board

14.How many ______ are there in your class? – There are 35.

A.benchies  B. bench C. benches D. benchs

15.How old is your mother? ______ .

A.He’s forty years old B. She’s forty C. She’s forty year old D. A & C  are correct

Bài 4: Đọc hiểu và trả lời câu hỏi

My name is Tâm. I’m a teacher. I live in a city. I get up at five every day. I go to school at a quarter to seven. The school is not near my house. It’s very beautiful. There’s a lake near the school.

There are trees and flowers in the school. In front of the school, there is a river. Behind the school, there are flowers. Behind the flowers, there are tall trees. The police station is next to the school.1.What does Tâm do?

2.Where does she live?

3.Is the school near her house?

4.Is there a river or a lake near the school?

5.What is in front of the school?

Bài 5: Cho dạng đúng của động từ “to be”

1.She … a teacher

2.We … doctors.

3.Hoang and Thuy … students.

4.I …Chi.

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 nói chung và đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 45 phút nói riêng sẽ là những tài liệu quan trọng cho quá trình học tiếng Anh của các em học sinh. Hãy lưu lại những bộ đề này để làm tài liệu học cho mình ngay nhé!

 

Categories: Bí Quyết Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh, Phát Âm Tiếng Anh, Tài Liệu Tiếng Anh, Tiếng Anh Giao Tiếp, Từ Vựng Tiếng Anh, Uncategorized,
Tags:
Đề thi tiếng Anh lớp 6 có đáp án cho học sinh THCS
Bài tập tiếng Anh lớp 7 có đáp án cho học sinh THCS
Tác giả

Bình luận

Leave a Message

Registration isn't required.

LarTheme