30 cách nói xin lỗi bằng tiếng Anh

5 (100%) 2 votes

Trong tiếng Anh có rất nhiều cách nói xin lỗi khác nhau, tùy vào từng đối tượng cũng như sắc thái biểu cảm của người nói. Sau đây là 30 cách nói xin lỗi bằng tiếng Anh giúp bạn tham khảo để áp dụng vào tiếng Anh giao tiếp hàng ngày.

30 cách nói xin lỗi bằng tiếng Anh

-Sorry. – Xin lỗi nhé

-I’m sorry – Tôi xin lỗi/ Tôi rất tiếc

-I’m so sorry! – Tôi rất xin lỗi

-Sorry for your loss. – Tôi rất lấy làm tiếc về sự mất mát của cậu/ bạn (khi có người thân qua đời

-Sorry to hear that. – Tôi rất tiếc khi nghe/ biết điều đó (khi ai đó chia sẻ thông tin không tốt như một đứa trẻ bị ốm hoặc bị mất việc…

-I apologise. – Tôi xin lỗi (khi bạn gây ra sai sót/ lỗi lầm gì đó

-Sorry for keeping you waiting. – Xin lỗi vì để bạn phải chờ đợi

-Sorry I’m late / Sorry for being late – Xin lỗi, tôi đến muộn.

-Please forgive me. – Làm ơn hãy tha thứ cho tôi

-Sorry, I didn’t mean to do that. – Xin lỗi, tôi không cố ý làm vậy (bạn vô tình làm sai điều gì đó

-Excuse me. – Xin lỗi (khi bạn làm phiền ai đó

30-cach-noi-xin-loi-bang-tieng-anh

-Pardon me. – Xin lỗi khi bạn muốn ngắt lời ai đó hoặc dùng tương tự như “excuse me”

-Terribly sorry – Vô cùng xin lỗi

-I have to say sorry you – Tôi phải xin lỗi anh

-I forget it by mistake – Tôi sơ ý quên mất

-I was careless – Tôi đã thiếu cẩn thận

-That’s my fault – Đó là lỗi của tôi

-I was wrong – Tôi đã sai

-I don’t mean to – Tôi không cố ý

-I feel that I should be responsible for that matter – Tôi cảm thấy có lỗi về việc đó

-How should I apologize you? – Tôi phải xin lỗi bạn như thế nào đây

-I don’t mean to make you displeased – Tôi không cố ý làm bạn phật lòng

-Sorry I have no choice – Xin lỗi tôi không có sự lựa chọn nào cả

-Sorry to bother you – Xin lỗi đã làm phiền bạn

-I owe you an apology – Tôi nợ bạn một lời xin lỗi (dùng khi bạn đã mắc sai lầm khá lâu rồi.

-I cannot express how sorry I am. – Tôi không thể diễn tả được mình cảm thấy hối hận như thế nào.

-I would like to express my regret. – Tôi muốn nhấn mạnh sự hối tiếc của mình.

-I apologize wholeheartedly/ unreservedly. – Tôi toàn tâm toàn ý muốn xin lỗi

-Sincerely apologies – Lời xin lỗi chân thành

-Please accept my/ our sincere apologies. – Làm ơn chấp nhận lời xin lỗi chân thành của tôi/ chúng tôi

Hi vọng với 30 mẫu câu tiếng Anh nói về cách xin lỗi trên sẽ giúp bạn tự học tiếng Anh tốt hơn và luyện giao tiếp thành thạo hơn.