Author

Giúp bạn một số mẫu bài viết tiếng Anh về một chuyến đi chơi

mẫu bài viết tiếng Anh về một chuyến đi chơi

Một chuyến đi chơi bạn đã biết kể lại bằng tiếng Anh chưa? Để giúp các bạn học luyện viết luận tiếng Anh tốt cũng như luyện nói tiếng Anh theo một hệ thông chủ đề chúng tôi giúp bạn một số mẫu bài viết tiếng Anh về một chuyến đi chơi.

Những bài mẫu dưới đây chỉ là một trong số những bài mẫu cung cấp những ý lớn, những gợi ý về một bài luận của riêng bạn, những mẫu ngữ pháp tiếng Anh giúp bạn học tiếng Anh tốt hơn. Hi vọng đây sẽ là những tài liệu học tiếng Anh bổ ích cho các bạn.

Ngoài những mẫu bài viết tiếng Anh về một chuyến đi chơi chúng tôi cũng sẽ cung cấp cho các bạn một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến chuyến đi để các bạn học viết bài luận tiếng Anh của mình được tốt hơn.

Một số từ vựng tiếng Anh về chuyến đi chơi

Để viết được một bài luận tiếng Anh thì từ vựng là chất liệu không thể thiếu, những từ vựng cơ bản dưới đây sẽ là gợi ý cho các bạn:

 

–Put your feet up: thư giãn

–Do some sunbathing: tắm nắng

–Get sunburnt: phơi nắng

–Try the local food: thử các món đặc sản

–Go out at night: đi chơi buổi tối

–Dive: lặn

–Sailing: chèo thuyền

–Windsurfing: lướt ván

–Waterskiing: trượt nước

–Scuba diving: lặn biển

–Rock-climbing: leo núi

–Horse-riding: cưỡi ngựa

–have/take a holiday (a vacation)/a break/a day off/a gap year: nghỉ mát/nghỉ ngơi/nghỉ làm một ngày/nghỉ ngắt quãng một năm sau khi ra trường

–go on/be on holiday (vacation)/leave/honeymoon/safari/a trip/a tour/a cruise/a pilgrimage đi nghỉ mát/đi nghỉ phép/đi nghỉ tuần trăng mật/đi quan sát động vật hoang dã/đi chơi xa/đi tour/đi chơi biển/đi hành hương

–go backpacking/camping/hitchhiking/sightseeing: đi du lịch ba-lô/đi cắm trại/đi nhờ xe/đi tham quan

–plan a trip/a holiday (a vacation)/your itinerary: lên kế hoạch đi chơi/đi nghỉ/lên lịch trình

–book accommodation/a hotel room/a flight/tickets: đặt chỗ ở/phòng khách sạn/chuyến bay/vé

–have/make/cancel a reservation/booking: đặt chỗ/hủy đặt chỗ

–rent a villa/a holiday home/a holiday cottage: thuê một biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà nhỏ ở ngoại ô

–hire/rent a car/bicycle/moped: thuê xe hơi/xe đạp/xe máy

–stay in a hotel/a bed and breakfast/a youth hostel/a villa/a holiday home/a caravan: nghỉ ở khách sạn/nhà khách (có điểm tâm)/nhà trọ du lịch/biệt thự/nhà nghỉ riêng ở  ngoại ô/nhà lưu động

-cost/charge $100 a/per night for a single/double/twin/standard/en suite room: tính phí $100 một đêm cho phòng đơn/phòng giường đôi/phòng 2 giường đơn/phòng tiêu chuẩn/phòng có toilet riêng

–check into/out of a hotel/a motel/your room: nhận/trả phòng khách san/phòng của bạn

–pack/unpack your suitcase/bags: đóng gói/mở va-li/túi xách

–call/order room service: gọi/đặt dịch vụ phòng

–cancel/cut short a trip/holiday (vacation): hủy/bỏ dở chuyến đi/kỳ nghỉ

-Abroad: đi nước ngoài

–To the seaside: nghỉ ngoài biển

–To the mountains: đi lên núi

–To the country: xung quanh thành phố

–Camping: đi cắm trại

–On a walking holiday: kỳ nghỉ đi bộ

–On a sightseeing holiday: đi ngắm cảnh

–On a package holiday: kỳ nghỉ trọn gói

Mẫu bài viết tiếng Anh về một chuyến đi chơi

Với những mẫu bài viết tiếng Anh về một chuyến đi chơi này các bạn hãy tham khảo những mẫu ngữ pháp để có thể viết được một bài luận tiếng Anh về chuyến đi chơi của mình hay nhất và chân thực nhất nhé.

 

Mẫu 1:

Amidst the immense mountains and forests of Lam Dong province, Dalat, a beautiful town, captivates all those who have been there once. I am one of those.

Dalat is often called the City of Eternal Spring. Flowers of all colors, with many species, the most numerous of which are orchids. More than anywhere else in Vietnam, Dalat sees flowers vie with one another in blossoming in spring. I used to get up early in the morning on fine days to welcome dawn on the highlands.

Opening the windows, I had a breath-taking view of nature, and enjoyed the fragrance of wild flowers carried by the clouds, I felt relieved in my heart.

In the late afternoons, I often reserved for visits to the Valley of Love and Sigh Lake covered with quiet pine forests. Twilight on Dalat also brought many pictures and sensations. As a certain poet said, “Dalat is the city of honeymoon, the city of love”.

After two week is rest in Dalat, my health improved a lot. I think in the very near future Dalat will be Switzerland in the South-East Asia. The wind rustling through the pine forests, the roar of waterfalls, the chirping of birds and the clatter of horse ‘s hooves…all of these unforgettable memories always remain with me.

Dịch:

Giữa rừng núi trùng điệp của tỉnh Lâm Đồng, Đà Lạt, thành phố xinh đẹp, quyến rũ tất cả những ai đã từng một lần đến nơi này. Tôi là một trong số đó.

Đà Lạt được mệnh danh là thành phố của mùa xuân vĩnh cửu. Hoa đủ màu sắc, hoa nhiều chủng loại và nhiều nhất là phong lan. Hơn bất cứ nơi đâu ở Việt Nam, Đà Lạt bốn mùa hoa thi nhau nở, nở rộ nhất là vào mùa xuân. Những ngày đẹp trời, tôi thường dạy sớm để đón bình minh trên cao nguyên.

Mở cửa sổ phòng ra, nhắm nhìn bức tranh thiên nhiên ngoạn mục và hít thở mùi hương của những bông hoa rừng do mây chở đến, tôi cảm thấy nhẹ nhõm trong lòng.

Vào những buổi chiều tà, tôi thương dành thời gian cho thung lũng Tình Yêu và hồ Than Thở chìm sâu trong sướn đồi của rừng thông tĩnh mịch. Hoàng hôn Đà Lạt mang đến nhiều vẻ và cảm giác. Nói theo một nhà thơ nào đó, ” Đà Lạy là thành phố của tuần trăng mật, thành phố của tình yêu”.

Sau hai tuần nghỉ ở Đà Lạt, sức khỏe tôi tăng lên rõ rệt. Tôi nghĩ trong tương lai không xa, Đà Lạt sẽ là một Thụy Sĩ của vùng Đông Nam châu Á. Tiếng thông reo vi vút, tiếng thác nước, tiếng chim ca, tiếng vó ngựa gõ nhịp đều đều…Tất cả để lại trong tôi những kỉ niệm khó quên.

Mẫu 2:

My first visit to Nha Trang, the coastal city, was three years ago. It was a pleasant and memorable trip.

Nha Trang, the capital of Khanhs Hoaf province, has one of the most popular municipal beaches in all of Vietnam. In Nha Trang, nature beauties are so tempting. Waves crashing onto the cliffs; the soft sigh of the sea breeze; clean white sands and turquoise waters; it all makes for a stunning landscapes.

On my visit to Nha Trang, I used to get up early each morning to stroll along the beach – a chance to breath in the fresh sea air and enjoy the sunrise across the water. One attraction that captivated me three years ago and still it does is the collection of small offshore islands.

Hon Tre is the largest of the islands, and Monkey island is, as the name suggests, the home of hundreds of wild monkeys. Yen island is known for its swifts’ nests.

Nha Trang is the city in hamoney: its fine weather, favorite position and friendly people bring it a cerain balance. Nha Trang is a great holiday destination. I hope to have chance to come back.

Dịch:

Tôi đến thăm Nha Trang, thành phố biển, lần đầu cách đây ba năm. Đó là một chuyến đi thú vị và đấn nhớ.

Nha Trang, thủ đô của tỉnh Khánh Hòa, có bãi biển đẹp nhất trong số các bãi tắm trong thành phố trên toàn Việt Nam. Ở Nha Trang, thiên nhiên thật quyến rũ. Sóng xô bờ đá; hơi thở nhẹ nhàng của gió biển, bãi cát trắng và nước biển trong xanh; tất cả đã tạo nên phong cảnh tuyệt vời.

Trong dịp đi thăm Nha Trang hồi đó, tôi thường dậy sớm vào buổi sáng đi tản bộ dọc theo bờ biển – một dịp để hít thở không khí biển trong lành và thưởng thức cảnh bình minh trên biển. Một nơi hấp dẫn đã lôi cuốn tôi cách đây ba năm và bây giờ vẫn thế là tập hợp những hòn đảo nhỏ xa bờ.

Hòn Tre là một trong những hòn đảo lớn nhất. Hòn Khỉ, như tên gọi của nó, là nơi cư ngụ của hàng trăm loài khỉ hoang dã. Đảo Yến nổi tiếng có nhiều tổ chim Yến

Nha Trang là thành phố của sự hài hòa: thời tiết đẹp, vị trí thuận lợi và người dân thân thiện đem lại cho Nha Trang sự cân bằng vững chắc. Nha Trang là điểm dừng chân du lịch lý tưởng. Tôi hi vọng có cơ hội trở lại.

Mẫu 3:

Last summer, I went to Cua lo with my family. We went there by  car, it is very far from my house, it is about 400 km, so we were very tired, but at one we felt better when we saw the sea.

Cua lo beach is really interesting, the beach is very large, flat, and it has a lot of sand. Waves are very strong, you will be very excited when you play with it. There are  a lot of beauty spots,  and good seafood there

We stayed in Binh Minh hotel. It was a very nice and comfortable hotel, it’s also rather near the sea.

The weather was hot and sunny all day. The sea was cool and clear, because it was very windy in the afternoon. We went swimming twice a day. My children was excited about it. The food was extremely delicious but not very expensive.

We took a lot of Photograps of the sea, bought a lot of seafood especially octopus and some sea present for our relatives

After a week in Cua lo beach we felt happy and stronger.

We hope to go there again.

Dịch:

Mùa hè năm ngoái, tôi đã đi đến Cửa Lò với gia đình tôi. Chúng tôi đã đến đó bằng xe hơi, nơi ssó cách nhà chúng tôi khoảng 400 km, nó khá xa khiến chúng tôi rất mệt mỏi, tuy nhiên khi nhìn thấy biển, mọi sự mệt mỏi tan biển.

Kỳ nghỉ ở bãi biển Cửa Lò thực sự rất thú vị, bãi biển là rất lớn, bằng phẳng, và nó có rất nhiều cát. Sóng rất mạnh, bạn sẽ rất vui khi được đùa nghịch với những làn sóng. Hiện có rất nhiều danh lam thắng cảnh, và hải sản ở đó vô cùng ngon

Chúng tôi ở khách sạn Bình Minh. Đó là một khách sạn rất tốt và thoải mái, nó cũng khá gần biển.

Của thời tiết nắng nóng cả ngày. Biển rất mất, bởi vì nó là rất nhiều gió vào buổi chiều. Chúng tôi đã đi bơi hai lần một ngày. Các con tôi đã rất vui về việc đó. Các thực phẩm rất ngon nhưng không hề đắt đỏ.

Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh về biển, đã mua rất nhiều hải sản đặc biệt là cá mực.

Sau một tuần tại bãi biển Cửa Lò, chúng tôi cảm thấy hạnh phúc và sảng khoái hơn.

Chúng tôi hy vọng sẽ đi đến đó một lần nữa

Những bài mẫu tiếng Anh trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Các bạn hãy nhớ học thật tốt từ vựng về chủ đề mà mình cần viết sau đó hãy học thật tốt những ngữ pháp tiếng Anh căn bản để có thể viết đúng và đủ ngữ pháp.

Viết hay, các bạn cần ôn luyện thường xuyên và liên tục mới có thể viết được một bài luận đúng ngữ pháp, đủ ý và văn phong bay bổng. Chúc các bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Categories: Bí Quyết Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh, Phát Âm Tiếng Anh, Tài Liệu Tiếng Anh, Tiếng Anh Giao Tiếp, Từ Vựng Tiếng Anh, Uncategorized,
Tags:
Địa chỉ cung cấp dịch vụ cho thuê xe có bảng giá xe cho thuê tốt nhất
Tác giả

Từ vựng mỗi ngày : Tên các loài hoa bằng tiếng anh

tên các loài hoa bằng tiếng anh

Hoa luôn luôn là biểu tượng cho tình yêu, là nguồn cảm hứng bất tận cho mỗi người chúng ta, các bạn hãy cùng với chúng tôi tìm hiểu tên các loài hoa bằng tiếng anh nhé!

Tên các loài hoa bằng Tiếng Anh thông dụng

  • Jade Vine – Hoa Móng Cọp;
  • Ageratum conyzoides – Hoa ngũ sắc;
  • Camellia – Hoa trà;
  • Fragipane – Hoa sứ;
  • Immortetle – Hoa bất tử;
  • Sunflower –  Hoa hướng dương;

Sunflower -  Hoa hướng dương

==>> Xem thêm ý nghĩa của hoa hướng dương tại https://60giayonline.com/y-nghia-hoa-huong-duong.html

  • Banana inflorescense – Hoa chuối;
  • Phyllo cactus grandis – Hoa quỳnh;
  • Apricot blossom – Hoa mai;
  • Confetti – Hoa giấy;
  • Air plant – Hoa sống đời;
  • Cockscomb – Hoa mào gà;
  • Horticulture – Hoa dạ hương;
  • Areca spadix – Hoa cau;
  • Climbing rose – Hoa hồng leo;
  • Milk flower – Hoa sữa;
  • Statice – Hoa salem;
  • Carnation – Hoa cẩm chướng;
  • Coelogyne pandurata – Hoa Lan Thanh Đam;
  • Flame flower – Hoa phượng;
  • Lily – Hoa loa kèn;
  • Cherry blossom – Hoa anh đào;
  • Dendrobium densiflorum – Hoa lan thủy tiên;
  • Pansy – hoa păng-xê, hoa bướm;
  • Water lily – Hoa súng;
  • Chrysanthemum – Hoa cúc (đại đóa);
  • Japanese Rose – Hoa Lệ Đường;
  • Dandelion – Bồ công anh Trung Quốc;
  • Tulip – Hoa uất kim hương;
  • Dahlia – Hoa thược dược;
  • Forget-me-not – Hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi);
  • Morning-glory – Hoa bìm bìm (màu tím);
  • Daisy – Hoa cúc;
  • Thea amplexicaulis – Hoa hải đường;
  • Day-lity – Hoa hiên;
  • Helwingia – Hoa Thanh giáp điệp;
  • Lagerstroemia – Hoa tường vi;
  • Lilac – Hoa cà;
  • campanula – Hoa chuông;
  • Sophora japonica – Hoa hòe;
  • Narcissus – Hoa thuỷ tiên;
  • Eglantine – Hoa tầm xuân;
  • Jasmine – Hoa nhài;
  • Flowercup – Hoa bào;
  • Golden Chain Flowers – Muồng hoàng yến/Bò cạp vàng;
  • Honeysuckle – Hoa kim ngân;
  • Gerbera – Hoa đồng tiền;
  • Violet – Hoa đổng thảo;
  • Gladiolus – Hoa lay ơn;
  • Peony flower – Hoa mẫu đơn;
  • Digitalis – Mao địa hoàng;
  • Camomile – Cúc la mã;
  • Hibiscus – Hoa râm bụt;
  • Bluebell – Chuông lá tròn;
  • Snapdragon – Hoa mõm chó;
  • Hop – Hoa bia;
  • Hyacinth – Tiên ông, Dạ lan hương;
  • Amaranth – Hoa bách nhật;
  • Iris – Hoa diên vĩ;
  • Marigold – Hoa vạn thọ;
  • Jessamine – Hoa lài;
  • Brassavola nodosa – Lan dạ nương;
  • Bird of Paradise Flower – Hoa thiên điểu;
  • Tuberose – Hoa huệ;
  • Magnolia – Hoa ngọc lan;
  • Andromedas – Hoa sao tiên nữ;
  • Purple Statice – Hoa salem tím;
  • Dendrobium – Hoa lan rô;
  • Orchid – Hoa lan;
  • Rose -Hoa hồng;
  • Bleeding Heart Flower – Hoa huyết tâm;
  • Epihyllum – Hoa quỳnh;
  • Pergularia minor Andr – Hoa thiên lý;
  • birdweed – bìm bìm dại;
  • Bower of Beauty – Hoa Đại;
  • Phoenix-flower – Hoa phượng;
  • Enpidendrum Burtonii – Hoa lan Burtonii;
  • Bluebottle – Cúc thỉ xa;
  • White-dotted – Hoa mơ;
  • Delphis flower – Hoa phi yến;
  • Cosmos – Cúc vạn thọ tây;
  • Blue butterfly – Hoa Cánh tiên;
  • Daffodil – Hoa thủy tiên vàng;
  • Clematis – Ông lão;
  • Marigold – Hoa vạn thọ;
  • Brassidium – Hoa lan Brassia;
  • Cactus – Xương rồng;
  • Desert Rose – Hoa sứ Thái Lan;
  • Begonia – Hoa thu hải đường;
  • Anthurium – Hoa Hồng Môn;
  • Dendrobium nobile – Hoa lan hoàng thảo;
  • Belladonna Lily – Hoa huyết huệ;
  • Beallara Orchid – Hoa lan Beallara;
  • Frangipani – Hoa sứ đại;
  • Beeplant – Hoa màng màng;
  • Dendrobium hancockii – Hoa Hoàng thảo trúc;
  • Columbine – Hoa bồ câu;
  • Italian aster – Hoa thạch thảo;
  • Coelogyne Mooreana – Hoa lan thanh đam tuyết ngọc;
  • Ixora – Hoa trang;
  • Clock Vine – Hoa hài tiên;
  • Impatiens – Hoa móng tay;
  • Dendrobium chrysotoxum – Hoa lan kim điệp;
  • Iris – Hoa diên vỹ.

Kết

Hy vọng sau khi tham khảo một số từ vựng tiếng anh về hoa do chúng tôi cung cấp sẽ giúp khơi gợi lòng hứng thú đối với Ngoại ngữ trong lòng các bạn, chúc các bạn thành công nhé!

Cập nhập thêm những kiến thức bổ ích khác tại https://60giayonline.com/

Categories: Bí Quyết Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh, Phát Âm Tiếng Anh, Tài Liệu Tiếng Anh, Tiếng Anh Giao Tiếp, Từ Vựng Tiếng Anh, Uncategorized,
Tags:
Những câu tiếng hàn thông dụng nhất mà bạn nên biết
Du học và định cư Châu – Những điều quan trọng bạn cần biết!
Tác giả

Những câu tiếng hàn thông dụng nhất mà bạn nên biết

những câu tiếng hàn thông dụng

Bạn đam mê văn hóa cũng như những bộ phim của Hàn Quốc, vậy thì ngay từ bây giờ hãy bắt đầu tự học những câu tiếng hàn thông dụng để khi có dịp sang Hàn Quốc thì không bỡ ngỡ nhé!

Những câu tiếng Hàn thông dụng

Đồn cảnh sát gần nhất là ở đâu

가장 가까운 경찰서가 어디에요/ ka chang ka kka un kyeong chal seo ga eo di e yo

Tạm biệt

Chào người ra về

안녕히 가세요/ an-nyong-hi-ka-sê-yô/

Chào người ở lại

안녕히 계세요/ an-nyong-hi-kê-sê-yô/

Xin lỗi

Cách thân thiện

죄송해요 hoặc 미안해요/ chuê-sông-hê-yô/ hoặc /mi-an-hê-yô/

Cách lịch sự

죄송합니다 hoặc 미안합니다/ chuê-sông-ham-ni-ta/ hoặc /mi-an-ham-ni-ta/

Khi làm phiền ai

실례합니다. / Sillyehamnida./

Tên bạn là gì?

이름이 뭐예요?/ i-rư-mi muơ-yê -yô? /

Tôi có thể nói tiếng hàn một chút

한국어 조금 할 수있어요/ Hang ku ko jo gưm hal su it so yo

Cảm ơn

Cách thân thiện

감사해요 hoặc 고마워요/ kam-sa-hê-yô/ hoặc /kô-ma-wo-yô/

Cách lịch sự

감사합니다 hoặc 고맙습니다 /kam-sa-ham-ni-ta/ hoặc /kô-map-sưm-ni-ta/

Đối với bạn bè hoặc người kém tuổi

고마워 /kô-ma-wo/

Tôi biết rồi

알겠어요 /Al get so yo/

Bạn có thể nói chậm một chút được không?

천천히 말슴해 주시겠어요? Chon chon hi mal sư me ju si get so yo

Tôi … tuổi

저는 … 살이에요 / cho- nưn … sa ri e yo/

Xin chào

안녕하세요/ an-nyong-ha-sê-yô/

Rất vui được gặp bạn

처음 뵙겠습니다 /cho-ưm-buyêp-kết-sưm-ni-ta/

Tôi không biết

모르겠어요 /Mo rư get so yo/

Trả lời

Vâng

네 /nê/

Không

아니요 /a-ni-yô/

Ai đó

누구예요 /nu-cu-yê –yô/

Làm ơn cho tôi món này

이것과 같은 걸로 주세요 / i keot koa keol lo chu se yo

Bạn ở đâu đến

어디서 오셧어요/ ô-ti-xô ô -xyơt -xơ-yô /

Tên tôi là …

저는…입니다 /Cho-nưn …-im-ni-ta/

Rất vui được làm quen

만나서 반갑습니다/ Man na so ban gap sưm mi ta

Tại sao?

왜요? oe-yô

Chúc ngủ ngon

잘자요 !Jal ja yo

Chúc vui vẻ

즐겁게보내새요 / Chư ko un bo ne se yo

Tên bạn là gì? Tên tôi là…

이름이 무엇이에요? 제이름은 … 에요/ I rưm mi mu ót si e yo

Bạn đang làm gì vậy?

뭘 하고 있어요/ muơl ha-kô -ít-xơ-yô

Có chuyện gì vậy?

무슨일이 있어요 /mu-xưn-i-ri ít-xơ-yô/

Chúc mừng sinh nhật

생일죽아합니다 Seng il chu ka ham ni ta

Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi … tuổi

몇살 이세요, 저는 … 살이에요/ Myet sa ri e yo, jo nưn … sa ri e yo

Rất vui được làm quen

만나서 반갑습니다. Man na so ban gap sưm mi ta

Tôi biết rồi

알겠어요Al get so yo

Không sao đâu

괜찬아요 / Khuen ja na yo

Làm ơn nói lại lần nữa

다시 말슴해 주시겠어요 / Ta si mal sư me ju si get so yo

Có thể giảm giá cho tôi một chút được không?

조금만 깎아주세요 / cho gưm man kka kka chu se yo

Cho tôi lấy hóa đơn được không

영수증 주세요 / yeong su chưng chu se yo

Tôi không biết

모르겠어요 / Mo rư get so yo

Cho hỏi đây là ở đâu vậy

여기는 어디에요/  yeo ki nưn eo di e yo

Làm ơn cho tôi hỏi, Ngân hàng gần đây nhất ở đâu ?

가까운 은행이 어디 있는 지 아세요/ Sillyehamnida Gakkaun eunhaeng-i eodi inneunji aseyo

Tạm biệt, Hẹn gặp lại

안녕히게세요, 또봐요 / An young hi ke se yo, tto boa yo

Hãy đưa tôi đến địa chỉ này

이곳으로 가주세요/i kot su ro ka chu se yo

Tôi có thể bắt taxi ở đâu?

어디에서 댁시를 타요/ eo di e seo tek si rul tha yo

Tôi có thể mượn điện thoại của bạn một chút được không

당신의 전화기를 빌릴수 있을까요/ dang sin e cheon hoa ki rul bil li su ot sư kka yo

Làm ơn hãy dừng lại ở đây

여기서 세워주세요 / yeo ki seo se uo chu se yo

Hãy thanh toán cho tôi

계산서 주세요 / kye san seo chu se yo

Trạm xe buýt ở đâu vậy?

버스정류장이 어디세요 / beo su cheong ryu chang eo di se yo

Đừng nấu quá cay nhé

맵지안게 해주세요 / mep ji an ke he chu se yo

Có thể cho tôi xem thực đơn được không?

메뉴 좀 보여주세요 / me nyu chom bo yeo chu se yo

Tôi có thể mặc thử được không

입어봐도 되나요 / ipo boa do due na yo

Tôi bị mất ví tiền

지갑을 잃어 버렸어요 / chi gap pưl i reo beo ryeot so yo

Có thể giới thiệu cho tôi vài món được không?

추천해주실 만한거 있어요 / chu chon he chu sil man han keo isso yo

Cho tôi xin một chút nước

물 좀 주세요 / mul chom chu se yo

Tôi bị lạc đường

길을 잃었어요 / kil ruwl i reo beo ryeot so yo

Đại sứ quán ở đâu?

대사관이 어디에 있어요/ de sa quan ni eo di e it seo yo

Tôi bị mất hộ chiếu

여권을 잃어 버렸어요 / yo kuon nưl i reo beo ryeot so yo

Hãy giúp tôi

도와주세요 do oa chu se yo

Bạn có khỏe không/ Cám ơn, tôi khỏe

잘지냈어요? 저는 잘지내요 / Jal ji net so yo

Hy vọng sau khi tham khảo bài viết mà chúng tôi cung cấp sẽ giúp các bạn có thể bỏ túi một số câu nói tiếng Hàn thông dụng và có một chuyến du lịch cùng bạn bè người thân thật vui cũng như ý nghĩa, chúc các bạn thành công.

Xem thêm những điều thú vị về Hàn Quốc chỉ có tại Hương Kim Chi – kim chi tự làm

Categories: Bí Quyết Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh, Phát Âm Tiếng Anh, Tài Liệu Tiếng Anh, Tiếng Anh Giao Tiếp, Từ Vựng Tiếng Anh, Uncategorized,
Tags:
Exp là gì – Những ý nghĩa exp thông dụng hiện nay
Từ vựng mỗi ngày : Tên các loài hoa bằng tiếng anh
Tác giả

Exp là gì – Những ý nghĩa exp thông dụng hiện nay

exp là gì

Exp là từ viết tắt bạn thường gặp trong khá nhiều lĩnh vực khá nhau. Mỗi cái có một trường hợp áp dụng riêng. Vậy thì những lĩnh vực nào thường hay gặp phải exp là gì?

Nó có ý nghĩa như thế nào? Cùng lagithe.info tìm giải đáp cho câu hỏi này qua những chia sẻ bên dưới.

Exp là gì trong tiếng anh?

Nghĩa đầu tiên cần nghĩ ngay đến là experience, nghĩa tiếng việt là kinh nghiệm. Đây là nghĩa đơn giản nhất và ngắn gọn nhất có thể hiểu khi bắt gặp từ này ở bất cứ đâu. Nhưng cũng có những trường hợp nó không theo nghĩa này, bạn phải kiểm tra lại để hiểu.

Ý nghĩa exp thông dụng hiện nay:

Khi xuất hiện trong CV thì exp có nghĩa là “work experience”

work experience

Exp ở đây thể hiện kinh nghiệm làm việc của bạn trong hồ sơ xin việc. Khi ứng tuyển vào một vị trí, đa số các nhà tuyển dụng đều yêu cầu bạn có kinh nghiệm tại vị trí đó. Không thể nào không có phần này trong CV.

Nó gần như là yếu tố quyết định bạn có được nhận công việc đó hay không. Thế nên, hãy quan tâm đến exp trong cv và liệt kê hầu hết những exp mà bạn có trong công việc đã kinh qua.

Exp xuất hiện trong game online mang ý nghĩa là “game experience”

Khi bạn thấy từ exp xuất hiện trong game, kèm theo một dấu gạch dài thì chắc chắn nó là experience rồi nhé! Nó thể hiện khả năng của game thủ, qua đó đánh giá được kinh nghiệm và cấp độ đạt đến. Thường thì exp được ghi nhận qua những trận chiến, những chiến tích bạn ghi được trong quá trình chơi.

Càng ghi nhiều điểm, càng lập được nhiều chiến tích thì exp của bạn càng cao. Đối thủ chỉ cần nhìn exp của bạn cũng đã có con mắt khác nhìn bạn rồi.

Khi exp được ghi trên sản phẩm thì nó mang nghĩa “expiry date”

Tiếng việt được hiểu là ngày hạn sử dụng. Khi mua một món hàng, điều đầu tiên người mua quan tâm chính là hạn exp trên bìa sản phẩm. Họ cần cân nhắc mọi trường hợp trước khi quyết định mua sản phẩm đó.

expiry date

Cùng một dòng sản phẩm, giá sẽ khác nhau nếu mẫu mã và exp khác nhau. Thường thì exp nằm trên bao bì của sản phẩm. Các loại mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh thân thế thì nó được in dưới đáy hoặc trên nắp sản phẩm. Đây là yêu tố khá quan trọng quyết định sản phẩm có đến được tay người tiêu dùng hay không?

Lưu ý về cách hiểu exp trên sản phẩm :

Exp của sản phẩm xuất xứ từ châu Á sẽ khác hẳn với Châu Âu và Mỹ. Do ngày tháng năm của Châu Âu và Mỹ các cách thể hiện khác với Châu Á.

Ví dụ :

  • Exp : 11.22.2019 (tháng / ngày / năm) : ghi nhận hạn sử dụng đến ngày 22 tháng 11 năm 2019 (cách ghi của Châu Âu)
  • Exp : 28.12.2018 (ngày / tháng/ năm ) : ghi nhận hạn sử dụng đến 28 tháng 12 năm 2018 (cách ghi của Châu Á)

Nhưng cũng có những sản phẩm lạ mắt, ghi theo ký hiệu lạ như 0807CD18

  • 2 ký tự đầu là tháng : 08
  • 2 ký tự tiếp theo là năm: 2007
  • 2 ký tự tiếp theo là mã sản phẩm: CD
  • 2 ký tự cuối là ngày : 18
  • Như vây, sản phẩm có ngày exp date là ngày 18 tháng 08 năm 2007.

Vậy là ý nghĩa exp là gì được giải thích kỹ trong bài này rồi. Bạn cũng đã biết cách xem hạn sử dụng trên hộp thuốc nước ngoài rồi.Chúc bạn vận dụng đúng nghĩa của từ đang dùng!

Nguồn : https://lagithe.info/exp-la-gi.html

Categories: Bí Quyết Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh, Phát Âm Tiếng Anh, Tài Liệu Tiếng Anh, Tiếng Anh Giao Tiếp, Từ Vựng Tiếng Anh, Uncategorized,
Tags:
Tổng hợp từ vựng tiếng anh về thời trang thông dụng nhất hiện nay
Những câu tiếng hàn thông dụng nhất mà bạn nên biết
Tác giả

Tổng hợp từ vựng tiếng anh về thời trang thông dụng nhất hiện nay

từ vựng tiếng anh

Bạn là người yêu thích thời trang và tiếng Anh, và bạn muốn biết những từ vựng tiếng anh về thời trang thông dụng nhất để giúp bạn giao tiếp tự tin hơn khi mua sắm. Vậy hãy xem ngay bài viết dưới đây nhé.

Tổng hợp từ vựng tiếng anh về thời trang thông dụng.

  • collar/ˈkɒ.ləʳ/ : nghĩa là cổ áo.
  • umbrella/ʌm.ˈbre.lə/: nghĩa là cái ô.
  • (corduroy)pants/ˈkɔː.də.rɔɪ pænts/: nghĩa là quần (bằng vải nhung kẻ).
  • blouse/blaʊz/: nghĩa là áo cánh (của phụ nữ).
  • coveralls/ˈkəʊ.vər.ɔːlz/: nghĩa là quần yếm.

từ vựng tiếng anh về thời trang

Chủ đề thời trang trong tiếng anh.

  • three-piece suit/θriː.piːsˈsjuːt/: nghĩa là bộ trang phục gồm có: áo vét, áo gi lê và quần.
  • blazer/ˈbleɪ.zəʳ/: nghĩa là màu sặc sỡ của đồng phục.
  • sweatband/ˈswet.bænd/: nghĩa là băng đeo khi chơi thể thao.
  • buckle/ˈbʌ.kļ/: nghĩa là khóa của thắt lưng.
  • long sleeve/lɒŋ sliːv/: nghĩa là áo có tay dài.
  • dress/dres/: nghĩa là váy liền.
  • skirt/skɜːt/: nghĩa là chiếc váy.
  • shirt/ʃɜːt/: nghĩa là áo sơ mi.
  • cap/kæp/: nghĩa là chiếc mũ có vành.
  • slacks/slæks/: nghĩa là chiếc quần ống thùng.
  • shopping bag/ˈʃɒ.pɪŋ bæg/: nghĩa là chiếc túi dành để đi chợ.
  • lunch box/lʌntʃ bɒks/: nghĩa là hộp đựng cơm trưa.
  • loafer/ˈləʊ.fəʳ/: nghĩa là giầy da .
  • purse/pɜːs/: nghĩa là ví/ túi cầm tay.
  • pocket/ˈpɒ.kɪt/: nghĩa là túi của quần, áo.
  • (high)heels/ˌhaɪˈhɪəld/: nghĩa là giầy cao gót.
  • uniform/ˈjuː.nɪ.fɔːm/: nghĩa là bộ đồng phục.
  • shoe/ʃuː/: nghĩa là đôi giầy.
  • (construction)boots/kənˈstrʌkt buːts/: nghĩa là giầy bảo hộ lao động.

Tiếng anh về thời trang.

Tiếng anh về thời trang.

  • belt/belt/: nghĩa là thắt lưng.
  • short sleeve/ʃɔːt sliːv/: nghĩa là áo có tay ngắn.
  • T-shirt/ˈtiː.ʃɜːt/: nghĩa là áo thun ngắn tay.
  • (shoulder) bag/ˈʃəʊl.dəʳ bæg/: nghĩa là túi đeo vai.
  • tie /taɪ/: nghĩa là cà vạt.
  • cardigan/ˈkɑː.dɪ.gən/: nghĩa là áo len .
  • lapel/lə.ˈpel/: nghĩa là vạt áo.
  • shorts/ʃɔːts/: nghĩa là quần đùi.
  • raincoat/ˈreɪŋ.kəʊt/: nghĩa là áo mưa.
  • jacket/ˈdʒæ.kɪt/: nghĩa là áo vét nữ.
  • briefcase/ˈbriːf.keɪs/: nghĩa là cặp tài liệu.
  • glasses/ˈglɑː.sɪz/: nghĩa là mắt kính.
  • shoelace/ˈʃuː.leɪs/: nghĩa là dây giầy.
  • sweatpants/ˈswet.pænts/: nghĩa là quần nỉ.
  • tank top/tæŋk.tɒp/: nghĩa là áo ba lỗ.
  • button/ˈbʌtn/: nghĩa là khuy áo.
  • vest/vest/: nghĩa là áo gi lê.
  • sole/səʊl/: nghĩa là đế giầy.
  • heel/ hiːl/: nghĩa là gót.
  • sweatshirt/ˈswet.ʃɜːt/:nghĩa là áo nỉ.
  • sandal/ˈsæn.dl/: nghĩa là dép quai hậu.
  • wallet/ˈwɔː.lɪt/: nghĩa là ví.
  • sneakers/ˈsniː.kərz/: nghĩa là giày thể thao.
  • office uniform t-shirt : áo thun đồng phục công sở

==>> Xem ngay những mẫu áo thun đồng phục công sở cực hot dành cho các tín đồ thời trang tại Xưởng Áo Thun Kabuto.

Trên đây là danh sách các từ vựng tiếng anh về thời trang được sử dụng nhiều nhất hiện nay, chúc bạn có thêm kiến thức bổ ích cho mình nhé.

Categories: Bí Quyết Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh, Phát Âm Tiếng Anh, Tài Liệu Tiếng Anh, Tiếng Anh Giao Tiếp, Từ Vựng Tiếng Anh, Uncategorized,
Tags:
Bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 2
Exp là gì – Những ý nghĩa exp thông dụng hiện nay
Tác giả

Bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 2

bài tập tiếng anh lớp 6 unit 2

Ôn tập tiếng Anh lớp 6 với bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 2 này sẽ giúp các em học sinh nắm vững những kiến thức đã học và học thêm những kiến thức mới. Để học tiếng Anh hiệu quả hơn các em hãy bổ xung ngay bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 2 này vào bộ tài liệu tiếng Anh của mình nhé!

Bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 2

I.Hoàn thành câu

1.He / live / Nguyen Hue Street.

2.What / be / his / name?

3.Where / your sister / live?

4.That / your / house?

5.We / live / Nha trang City.

6.It / be / notebook

7.Miss Nga / our / teacher?

8.His sister / be / ten / years old

9.How/ you? – I/ fine

11.Who / this? – This/ Mr Hung

10.Where/ you/ live? – I/ Pleiku

12.How old/ Miss Huong? – She/ twelve

13.What/ his name? – His name/ Thanh

14.This/ Lan/ this/ Mai

15.How / you / spell / name?

16.He / live / a city.

17.What / this? – It / ruler

18.What / that? – It / eraser.

19.This / my book.

20.That / your pen?

II.Đặt câu hỏi cho những câu trả lời dưới đây

1.My name is Lan

2.She is 12

3.That is a clock

4.This is a pen

5.I live on Nguyen Hue street

6.They live in Tan Duong

7.I’m fine. Thanks

8.Yes. That is my classroom

9.T-U-A-N

10.No. It isn’t my bag

III.Chọn đáp án đúng nhất

1.It’s twelve o’clock , Nam. Let’s …………………… home.

A.go                B. to go               C. going           D. goes

2.Tuan and I ………………… badminton in the yard.

A.playing          B. is playing         C. are playing             D. am playing

3.This sign says “Stop!”. We ……………………… go straight ahead.

A.can              B. don’t can           C. must                    D. must not

4.They are going to New York ……………………… plane.

A.in                    B. by                   C. with                     D. on

5.Viet is ………………………. something on his book.

A.writing              B. writting             C. wrote                D. writes

6.Are there ………………. stores on your street ?

A.a                      B. an                    C. any                    D. the

7.My sister and I ……………………….. television in the living – room now.

A.am watching         B. are watching          C. is watching               D. watching

8………………………. do you go to school? – I walk.

A.How                        B. By what                  C. How many                   D. How by

9.”Does Nga play volleyball?” – “No, ……………………”

A.she not plays              B. she don’t               C. she isn’t                    D. she doesn’t

10.How many floors …………………….. in your school?

A.there are                    B. there has               C. are there                  D. have there

 

IV.Viết lại câu

1.Minh/ live/ brother/ apartment/ town.

………..

2.Mrs. Lan/ and/ children/ travel/ London/ plane.

………..

3.There/ be/ any flowers/ your/ school/ yard?

………..

4.He/ not ride/ home/ but/ go/ taxi.

………..

5.Sister/ have/ bike/ and/ cycle/ work/ everyday.

………..

V.Đọc hiểu và trả lời câu hỏi

Linda is a vegetarian so she doesn’t eat meat. She doesn’t have a big breakfast every morning. She usually has a slide of bread and a glass of milk. She has lunch at the office at about 11.30.

She has only rice with vegetables for lunch. At weekends she often goes to a Chinese restaurant because there is a lot of delicious food for vegetarians.

1.Why doesn’t Linda eat meat ?

………..

2.What does Linda usually have for breakfast ?

………..

3.What does she have for lunch ?

………..

4.Where does she have lunch ?

………..

5.Why does she often go to a Chinese restaurant at weekends ?

………..

VI.Hoàn thành bài hội thoại

Mai: Hello.____________ name’s Mai. _____ _____ _____ _____?

Peter: My name ______Peter.

Mai: _________ ______ are you?

Peter: _________ ______ eleven _____ _____. And you?

Mai: ________ ______ twelve.

Peter: _________ do you _______?

Mai: I live _________Le Loi street.

Peter: _________ this ______school?

Mai: Yes. This is _____ school.

VII.Điền dạng đúng của động từ “to be”

1.This…………Mr. Tam. He………… a teacher.

2.Hello. I………… Lan. What…………. your name?

3.How old……………. you? _I…………eleven years old.

4.How……………you? _We………………fine. Thank you.

5.Who…………. they? _They…….. Mr. and Mrs. White. And this……their son, Peter.

6.What………………this?

7.We…………………classmates.

8.That……………. a book.

9.The children………………fine.

10.What……………their names?

VIII.Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

1.This ______ my teacher.

2.Is ______ your desk.

3.I’m ______ student.

4.This is ______ eraser.

5.What ______ this?

6.Where ______ you live?

7.It’s a ______ besket.

8.How ______ you spell it?

9.______ old are you?

10.I am twelve ______ old.

Bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 2 nối tiếp unit 1 cung cấp cho các em những dạng bài tập để các em ôn tập hiệu quả nhất. Hãy ghi nhớ ngay những dạng bài tập này và thực hành thường xuyên nhé!

Categories: Bí Quyết Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh, Phát Âm Tiếng Anh, Tài Liệu Tiếng Anh, Tiếng Anh Giao Tiếp, Từ Vựng Tiếng Anh, Uncategorized,
Tags:
Bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 1
Tổng hợp từ vựng tiếng anh về thời trang thông dụng nhất hiện nay
Tác giả

Bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 1

Bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 1

Bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 1 cung cấp cho các em những bài tập tiếng Anh phù hợp với chương trình học của mình. Đây là một trong những bộ tài liệu tiếng Anh hữu ích dành cho các em. Hãy cùng tham khảo nhé!

Bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 1

 

I.Khoanh tròn vào đáp án đúng

1.Those children always help their parents …………….the house work.

A.to

B.with

C.do

D.B&C are correct

2.A customer is a person who ………………

A.buys

B.sells

C.acts

D.plays

3.My sister works ……………than me.

A.less hour

B.few hours

C.more hours

D.little hours

4……….. does Nga go to the movies? Once or twice a week.

A.How long

B.How often

D.How much

E.How

II.Đọc hiểu và chọn phương án đúng

I live in a house near the sea. It is …(1)… old house, about 100 years old and…(2)… very small. There are two bed rooms upstairs…(3)… no bathroom. The bathroom is downstairs …(4)… the kitchen and there is a living room where there is a lovely old fire place.

There is a garden…(5)… the house. The garden…(6)… down to the beach and in spring and summer…(7)… flowers every where. I like alone…(8)… my dog, Rack, but we have a lot of visitors. My city friends often stay with …(9)…

I love my house for… (10)… reasons: the garden, the flowers in summer, the old fire place, but the best thing is the view from my bedroom window.

1 A. a B. an C. the D. any
2 A. it’s B. it C. there’s D. they’re
3 A. and B. or C. but D. too
4 A. between B. next C. near to D. next to
5 A. in front B. front of C. of front in D. in front of
6 A. go B. going C. goes D. in goes
7 A. there are B. they are C. these are D. those are
8 A. for B. of C. on D. with
9 A. me B. I C. my D. I’m
10 A. a B. any C. many D. a lot

 

III.Viết lại câu, dùng đại từ chủ ngữ I, You, He…

  1. Nam is a student. -> He is a student.
  2. Hoa is a student. ->
  3. Hoa and I are students. ->
  4. Nam and you are tall. ->
  5. Mr. Brown is tall. ->
  6. The cat is lazy. ->
  7. The cats are lazy. ->
  8. The dog is nice. ->
  9. The dogs are nice. ->
  10. Nga is 10 years old. ->
  11. Nga is 10, and I am 10. ->
  12. Nga is 10, and Mai is 10. ->
  13. The man is old. ->
  14. The men are old. ->
  15. The apple is old. ->
  16. The apples are old. ->

IV: Xác định lỗi sai

  1. I is Mary. ->
  2. We are five, thanks. ->
  3. How old is her? ->
  4. He is eleven year old. ->
  5. I name is Ba. ->
  6. How are you? – We’re five. ->
  7. I am eightteen years old. ->
  8. She is ninteen. ->
  9. It is Phong. ->
  10. Hoàn thành bài hội thoại
  11. Miss Hoa: Good morning, Lan.

Bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 1 trên đây hi vọng là nguồn tài liệu học tiếng Anh hiệu quả cho các em. Chúc các em học tiếng Anh hiệu quả!

Categories: Bí Quyết Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh, Phát Âm Tiếng Anh, Tài Liệu Tiếng Anh, Tiếng Anh Giao Tiếp, Từ Vựng Tiếng Anh, Uncategorized,
Tags:
Bài tập tiếng Anh lớp 6 có đáp án cho học sinh cấp 2
Bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 2
Tác giả

Bài tập tiếng Anh lớp 6 có đáp án cho học sinh cấp 2

Bài tập tiếng Anh lớp 6 có đáp án cho học sinh cấp 2

Bài tập tiếng Anh lớp 6 giúp các bạn học sinh cấp 2 có những bài học ôn tập tiếng Anh hiệu quả. Những em học tiếng Anh lớp 6 nói riêng và học tiếng Anh THCS nói cung có thể sử dụng làm tài liệu tiếng Anh cho mình.

Bài tập tiếng Anh lớp 6 có đán án cho học sinh cấp 2

 

  1. Where ___________you (live)____________? I (live)______________in Hai Duong town.
  2. What he (do) _________________now? He (water)_________________flowers in the garden.
  3. What _______________she (do)_____________? She (be)______________a teacher.
  4. Where _________________you (be) from?
  5. At the moment, my sisters (play)____________volleyball and my brother (play) ________________soccer.
  6. it is 9.00; my family (watch)___________________TV.
  7. In the summer, I usually (go)______________to the park with my friends, and in the spring, we (have) _____________Tet Holiday; I (be)________happy because I always (visit) ______________my granparents.
  8. ____________your father (go)_____________to work by bus?
  9. How ___________your sister (go)___________to school?
  10. What time _____________they (get up)_________________?
  11. What ____________they (do)________________in the winter?
  12. Today, we (have)______________English class.
  13. Her favourite subject (be)__________________English.
  14. Now, my brother (like)_________________eating bananas.
  15. Look! A man (call)_________________you.
  16. Keep silent ! I (listen )____________________to the radio.
  17. ______________ you (play)_________________badminton now?
  18. Everyday, my father (get up)_______________at 5.00 a.m.
  19. Every morning, I (watch)_________________tv at 10.00.
  20. Everyday, I (go) __________to school by bike.
  21. Every morning, my father (have) ______________a cup of coffe.
  22. At the moment, I(read)_______________a book and my brother (watch)_______ TV.
  23. Hoa (live)________________in Hanoi, and Ha (live)________________in HCM City.
  24. Hung and his friend (play)_______________badminton at the present.
  25. They usually (get up)___________________at 6. oo in the morning.
  26. Ha never (go)___________fishing in the winter but she always (do)________ it in the summer.
  27. My teacher (tell)__________________Hoa about Math at the moment.
  28. There (be)____________________ animals in the circus.
  29. _______________he (watch)______________TV at 7.00 every morning?
  30. What _____________she (do ) _________________at 7.00 am?
  31. How old _________she (be)?
  32. How ___________she (be)?
  33. My children (Go)________________to school by bike.
  34. We (go)_______________to supermarket to buy some food.
  35. Mr. Hien (go)________________on business to Hanoi every month.
  36. Ha (like)______________coffee very much, but I (not like)______________it.
  37. She (like )________________Tea, but she (not like)____________________coffee.
  38. I (love)_______________ cats, but I (not love)__________________dogs.
  39. Everyday, I (go)______________to school on foot.
  40. Who you _________________(wait) for Nam?

– No, I ___________ (wait) for Mr. Hai.

 

  1. My sister (get)______________ dressed and (brush)_______________her teeth herself at 6.30 everyday.
  2. Mrs. Smith (not live)_______________in downtown. She (rent)________________in an appartment in the suburb.
  3. How _________your children (go)_________________to school everyday?
  4. It’s 9 o’clock in the morning. Lien (be)________in her room. She (listen) _______________to music.
  5. We_______________________(play) soccer in the yard now.
  6. My father (go)___________ to work by bike. Sometimes he(walk)______________.
  7. _________You (live)________near a market? _ It (be)____________noisy?
  8. Now I (do)__________the cooking while Hoa (listen)_____________to music.
  9. At the moment, Nam and his friends (go)_______________shopping at the mall.
  10. In the autumn, I rarely (go)_____________sailing and (go)__________to school.

Đáp án:

  1. Do, live, live.
  2. What is he doing now? He is watering flowers in the garden.
  3. What does she do? She is a teacher.
  4. Where are you from?
  5. are playing, is playing.
  6. is watching.
  7. go, have, am, visit.
  8. Does your father go to work by bus?
  9. How does your sister go to school?
  10. What time do they get up?
  11. What do they do in the winter?
  12. have
  13. is
  14. likes
  15. is calling.
  16. am listening
  17. Are you playing badminton now?

Để học tiếng Anh lớp 6 hiệu quả các em hãy thật chăm chỉ làm bài tập và ôn luyện những bài học trên lớp và làm bài tập ở nhà chăm chỉ nhé. Chúc các em học tiếng Anh hiệu quả!

Categories: Bí Quyết Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh, Phát Âm Tiếng Anh, Tài Liệu Tiếng Anh, Tiếng Anh Giao Tiếp, Từ Vựng Tiếng Anh, Uncategorized,
Tags:
Bài tập tiếng Anh 6 thí điểm cho trẻ em
Bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 1
Tác giả

Bài tập tiếng Anh 6 thí điểm cho trẻ em

Bài tập tiếng Anh 6 thí điểm

Bài tập tiếng Anh 6 thí điểm là một trong những nguồn tài liệu tiếng Anh hay cho các em học sinh học tiếng Anh và ôn tập tiếng Anh. Có rất nhiều bài tập tiếng Anh lớp 6 cho các em và với chương trình học tiếng Anh lớp 6 thì những bài tập thí điểm dưới đây sẽ giúp các em rất nhiều trong quá trình học tiếng Anh.

Bài tập tiếng Anh 6 thí điểm cho trẻ em

 

Bài 1: Chọn từ phát âm khác nhất

  1. a. warm b. black c. garden                    d. half
  2. a. red b. leg                       c. head                      d. bean
  3. a. yellow b. egg c. tea                         d. bread
  4. a. fine b. live c. night                      d. kite

Bài 2: Chọn câu trả lời đúng

  1. Can I ______ you?
  2. help b. to help c. helping                   d. helps
  3. Look! The teacher ________
  4. come b. comes c. coming                   d. is coming
  5. There is a lake to ______ of the house
  6. right b. the left c. front                     d. behind
  7. I want ______ that movie
  8. see b. to see        c. seeing                   d. sees
  9. Her school is ______ than his school
  10. small b. smaller c. smallest                 d. the smallest
  11. Ha Noi is the _______ of Viet Nam
  12. capital b. city c. mountain                  d. forest
  13. _______ going to the museum?
  14. Let’s b. Why don’t c. What about                 d. Do you want
  15. It’s a beautiful day today. Let’s ______ for a walk.
  16. go b. going c. to go                            d. goes
  17. How _____ students are there in the yard?
  18. many b. much c. often                              d. O
  19. How much is this ____ of cooking oil?
  20. glass b. box c. bottle                              d. bar

Bài 3: Chia động từ thích hợp

1.What (be) _________ your name?

2.My name (be) _________ Nhi.

3.This (be) _________ a board.

4.I (be) _________ eleven.

5._________ Lan (be) twelve?

6.His pens (be) _________ there

7._________ you and Nam (be) students?

8._________ this (be) your ruler?

9.That (be not) _________ a desk. That (be) _________ a table.

10.Thu and Lan (be) _________ good girls.

11.I (be) _________ fine, thanks.

12.These _________ erasers.

13.There _________ a table.

14.What _________ it?

15._________ Mr Nam (be) a teacher?

16.This (be) _________ my mother. She (be) _________ a nurse.

17.There (be) _________ five people in my family.

18.Her name (be) _________ Linh.

19.It (be) _________ a door.

20.They (be) _________ doctors.

21.Which grade _________ you (be) in?

22.Which class _________ he (be) in?

23.Phong’s school (be) _________ small.

24.Thu’s school (be) _________ big.

25.My school (be) _________ big, too.

 

Bài 4: Hoàn thành đoạn văn

Vietnam, our country, is very beautiful. It has ___________ season: spring, summer, fall and ________. In the spring, it is often warm, sometimes it’s rainy. In the summer, It’s hot and sunny.

The __________ is cool in the fall and in the winter it is ________ and windy. I ___________ hot weather ______________ I can do many activities. ___________ it’s hot, I usually __________ swimming and __________ football. Sometimes I go fishing ___________ my brother.

Bài 5: Chia động từ trong ngoặc

  1. We should (do) morning exercises. ____________________
  2. They (not/ watch) TV now. ____________________
  3. What the children often (do) when it is hot? ____________________
  4. My uncle sometimes (listen) to the radio. ____________________
  5. Yesterday, I (go) to the restaurant with Lan. ____________________
  6. Phuong (not/ return) to Hanoi last year. ____________________
  7. What you (do) last night? – I (do) my homework. ____________________
  8. We want (buy) something for our mum. ____________________

Bài 6: Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng

1.I live on a big city. ……………..

2.I goes to bed at ten pm. ……………..

3.Lan have breakfast at home. ……………

4.What does you do? ……………………..

5.What time do she get up? ……………..

6.When do you has dinner? ……………..

7.How many floor does your school have? ……………..

8.This is Nga school. ……………..

Bài 7: Viết lại câu

  1. Does Phong’s school have forty classrooms?

Are _____________________________________?

  1. The Mekong River is longer than the Red River.

The Red River ___________________________

  1. Phuong has a brother, Nam

Phuong is _______________________________

  1. My father usually drives to work.

My father usually goes ____________________

  1. Quang is 1.74 meters tall. Vinh is 1.65 tall

Quang is ________________________________

  1. Hang is the fattest girl in my class.

No girl __________________________________

Trên đây là bài tập tiếng Anh 6 thí điểm cho các em học sinh lớp 6 ôn tập tiếng Anh hiệu quả. Chúc các em học tiếng Anh hiệu quả!

Categories: Bí Quyết Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh, Phát Âm Tiếng Anh, Tài Liệu Tiếng Anh, Tiếng Anh Giao Tiếp, Từ Vựng Tiếng Anh, Uncategorized,
Tags:
Bài tập tiếng Anh lớp 7 unit 1 cho học sinh THCS
Bài tập tiếng Anh lớp 6 có đáp án cho học sinh cấp 2
Tác giả

Bài tập tiếng Anh lớp 7 unit 1 cho học sinh THCS

Bài tập tiếng Anh lớp 7 unit 1

Bài tập tiếng Anh lớp 7 unit 1 cho các em thêm một nguồn tài liệu học tiếng Anh bổ ích, giúp các em củng cố kiến thức tiếng Anh đã học và học thêm những ngữ pháp tiếng Anh mới, từ vựng tiếng Anh mới…

Bài tập tiếng Anh lớp 7 unit 1 cho học sinh THCS

Trong bộ tài liệu tiếng Anh lớp 7 thì bài tập tiếng Anh lớp 7 unit 1 là phần bài tập mở đầu giúp các em học tập tốt hơn.

 

Bài 1: Sử dụng đúng thì của từ trong ngoặc

1.Hoa is our ………………………. ( class )

2.He is ……………… from his brother ( differ )

3.She is new here. She does not have any friends, so she looks ………………… ( happy )

4.My sister is ……………… than I am ( busy )

5.My parents live in the city but my grandparents live in the ……………….. because they like paddy fields very much.

6.She talks a lot. She is …………….. ( talk)

7.Mrs Houng is our new English …………………. (teach)

8.My father is …………….. a newspaper in the living room now ( read)

9.Minh’s …………… is 1.50 meter.(high)

10.What is the ………….. of that street. (long)

Bài 2: Chọn đáp án đúng nhất

1.She lives in the Ha Noi but her parents ______________ in Hue.

a.still live                 b. live still               c. live               d. a & c

2.My father never drinks _______________ coffee for breakfast.

a.much                    b. many                     c. a lot of          d. a & c

3.This tree is ____________ that tree.

a.Taller to                  b. taller than           c. more tall to             d. more tall than

4.____________ Is your new address ?

a.Where                       b. What                   c. How                      d. When

5.Baseball is different _____________ soccer.

a.from                              b. of                        c. for                         d. with

6.She doesn’t have ____________ friends.

a.much                            b. many                          c. a lot of               d. b & c

7.Hoa works _____________ other students in her class.

a.harder to                       b. harder than               c. more hard to               d. more hard than

8.”____________” are you so late ?

a.When                              b. What                            c. How                        d. Why

9.Jane and I are _____________ the same class ___________ school.

a.at / at                               b. in / in                            c. in / at                  d. on / at

10.We live ______________ 23 Nguyen Trai Street.

a.in                                     b. at                                     c. on                    d. b & c

11.Do you know _____________ people ?

a.much                                 b. many                                  c. a lot of              d. b & c

12.Jane drives _____________ than Jack.

a.carefuller                        b. carefullier                      c. more careful          d. more carefully

13.”_____________” are the tickets ?

a.How much                        b. What prices                      c. What costs                d. How many

14.She doesn’t have _____________ friends at her new school.

a.many                                 b. any                                   c. some                            d. a & b

15.How far is it _____________ your house ____________ school ?

a.at / to                                b. between / and                        c. from / to                d. from / with

16.They usually buy ____________ milk.

a.much                                 b. many                                  c. a lot of                          d. a & c

17.This is ____________ new classmate.

a.he                                      b. she                                         c. our                            d. them

18.Minh ____________ T. V every night.

a.watch                              b. watches                                c. watchs                         d. watching

19.She doesn’t have ____________ picture books.

a.a                                   b. some                                               c. many                        d. lot of

20.Tam is good ____________ Math.

a.on                                      b. at                                            c. in                             d. for

21.School stars ______________ 7 o’clock in the morning.

a.on                                        b. in                                           c. at                             d. from

22.She has _____________ of friends in the.

a.some                                  b. any                                       c. lots                          d. lot

23.They will _____________ badminton next Sunday.

a.to play                              b. play                                         c. plays                      d. playing

24._____________ class are you in ?

a.Where                                 b. How many                            c. Which                    d. How

25.Her parents live ____________ Ha Noi.

a.in                                        b. on                                       c. at                                    d. to

 

Bài 3: Viết câu hỏi

1.My father goes to work by motorbike.

…………………………………………………………………………………………………..

2.They live with their grandmom

…………………………………………………………………………………………………..

3.It is about one kilometer from your house to your school.

…………………………………………………………………………………………………..

4.Yes, she is. She is my new teacher.

…………………………………………………………………………………………………..

5.Her father is 50 years old

…………………………………………………………………………………………………..

6.Lan’s family name is Hoang

…………………………………………………………………………………………………..

7.No, she doesn’t. She does not have any friends here.

…………………………………………………………………………………………………..

8.There are forty five students in my class.

…………………………………………………………………………………………………..

Bài 4: Đọc hiểu và trả lời câu hỏi

Mai is from Nha Trang. Now she lives with her elder sister in Ho Chi Minh City, but her parents still live in Nha Trang. She comes to HCM City to study English at an International School. Her new school is bigger than her old school in Nha Trang.

The school is high and has more floors.Her class is on the fifth floor. The teachers are excellent and friendly. Mai and her friends are very interested in their lessons.

1.Where is Mai from?

…………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………..

2.Where does she live now?

…………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………..

3.Why does she go to HCM City?

…………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………..

4.Is her new school smaller than her old one?

…………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………..

5.Does her new school have more floors?

…………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………..

6.How are the teacher in her new school?

……………………………………………………………………………………………………………………..

Bài 5: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống

1.How far is it ……………… here …………… your school?

2.They live ………….. 20 Tran Hung Dao

3.Who is Lan talking ………….?

4.My birthday is ……………. June 2nd.

5.There are a lot…………..fruit ……………. the fridge.

6.Life in the city is different ……………… one in the country.

7.Our new teacher is very nice …………….. us.

8.Hoa lives …………… her grandfather in the country.

Bài tập tiếng Anh lớp 7 unit 1 với những dạng bài tập phù hợp với chương trình tiếng Anh của các em. Bài tập unit 1 giúp các em học tốt hơn với những ngữ pháp tiếng Anh mới và những từ vựng tiếng Anh giúp các em củng cố thêm tiếng Anh. Chúc các em học tiếng Anh hiệu quả!

Categories: Bí Quyết Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh, Phát Âm Tiếng Anh, Tài Liệu Tiếng Anh, Tiếng Anh Giao Tiếp, Từ Vựng Tiếng Anh, Uncategorized,
Tags:
Bài tập tiếng Anh lớp 7 unit 2
Bài tập tiếng Anh 6 thí điểm cho trẻ em
Tác giả

LarTheme