Bài viết tiếng Anh về sở thích chơi bóng chuyền

5 (100%) 1 vote

Bóng chuyền là một trong những bộ môn thể thao được nhiều người yêu thích. Sở thích của bạn cũng là bóng chuyền, vậy tại sao không viết một bài về sở thích chơi bóng chuyền để luyện kỹ năng viết tiếng Anh hàng ngày. Sau đây là những từ vựng cơ bản và bài viết tiếng Anh về sở thích chơi bóng chuyền hi vọng sẽ giúp bạn biết cách triển khai bài viết tốt nhất. Hi vọng đây cũng là nguồn tài liệu tiếng Anh hữu ích cho các bạn khi học.

Bài viết tiếng Anh về sở thích chơi bóng chuyền

Những từ vựng tiếng Anh thường dùng trong chủ đề về sở thích chơi bóng chuyền:

– Competition: [,kɔmpi’tiʃn]: sự cạnh tranh

– Southeast Asia : Đông Nam Á

– Region : [‘ri:dʒən]: vùng, khu vực

– Admired: [әd’maɪә(r)]: ngưỡng mộ

– Volleyball :[ vɔli¸bɔ:l]: bóng chuyền

– Athlete: [æθli:t]: vận động viên

– Decide:[ di’said]: quyết định

– Practice : [´præktis]: luyện tập

– Relax: [ri´læks]: nghỉ ngơi, thư giãn

– Joke: [dʒouk]: nói chuyện đùa

– Scratch:[ skrætʃ] : vết trầy xước

– Appear: [ə’piə]: xuất hiện

– Slippery: [‘slipəri]: trơn trượt

– Passion: [pæʃn]: đam mê

– Be accustomed to: quen với

– Fall down: ngã xuống

– Sign in: đăng kí

– Console: [kənˈsoʊl]: an ủi

– Remorseful: [ri´mɔ:sful]: ăn năn, hối hận

bai-viet-tieng-anh-ve-so-thich-choi-bong-chuyen

When I was thirteen years old, Women’s volleyball team of Viet Nam took part in the competition with other countries in the Southeast Asia region. They played really wonderfully and I admired Mrs. Pham Thi Kim Hue who was a talent and beautiful female volleyball player. Then, I decided to sign in the volleyball club in my school, I practiced some of basic volleyball skills in this club.

Of course, my parent didn’t know because I didn’t tell them. At that time, I dreamed that I would become a as good volleyball player as Mrs. Pham Thi Kim Hue. Every afternoon when classes ended, I played with my team (some of members in club) in two hours, we relaxed about 15 minutes, told some of the jokes, smiled together very happily. After other members left, I stayed with hope: The team leader could teach me more.

About a week later, my body hurt and appeared so much scratches, especially my arms. Therefore, I hadn’t been accustomed to strong activities for a long time before. I consoled myself and continued practicing. One day, while I were playing volleyball, I fell down in the slippery floor. As a result, my right arm was broken, my parent was worried, their tear made me feel remorseful. Since then, I sometime play volleyball but I realize: Only love is never enough, your dream will be not perfect without the passion.

Bài viết tiếng Anh về sở thích chơi bóng chuyền với các từ vựng cơ bản hi vọng sẽ giúp các bạn luyện viết và tự học tiếng Anh hàng ngày một cách tốt nhất.