Học tiếng anh về chủ đề gia đình

Rate this post

Các thành viên trong gia đình thường có 3 thế hệ đó là: ông bà, bố mẹ và các con. Một số gia đình lại thường có 2 thế hệ đó chính là bố mẹ, con cái. Nhiều gia đình lại chỉ có một thế hệ. Ngoài các thành viên trong gia đình còn liên quan đến anh em họ hàng, cô dì chú bác, em nuôi, anh nuôi, vú nuôi…

Học tiếng anh chủ đề gia đình

Sau đây là một số cụm từ tiếng anh nói về chủ đề gia đình cho các bé học và tham khảo nhé. Bao gồm cả phiên âm và chữ giúp bạn có thể phát âm và đọc chính xác.

Sau đây là một số từ vựng tiếng anh theo chủ đề gia đình cho các bạn tham khảo nhé!

1. grandmother
/ˈɡrændˌmʌðər/

bà nội, bà ngoại

2. grandfather
/ˈɡrændˌfɑːðər/

ông nội, ông ngoại

3. mother
/ˈmʌðər/

mẹ

4. father
/ˈfɑːðər/

cha

5. uncle
/ˈʌŋkl/

cậu, chú, bác

6. aunt
/ɑːnt/

cô, dì, thím, mợ

7. sister
/ˈsɪstər/

chị em gái

8. brother
/ˈbrʌðər/

anh em trai

9. cousin
/ˈkʌzən/

anh chị em họ

10. brother-in-law
/ˈbrʌðərɪnlɔː/

anh rể, em rể

11. niece
/niːs/

cháu gái (con của anh chị em)

12. nephew
/ˈnefjuː/

cháu trai (con của anh chị em)

13.only child
/ˈoʊnli tʃaɪld/

14. con một

15. infant
/ˈɪnfənt/

16. trẻ sơ sinh

17. toddler
/ˈtɒdlər/

18. đứa bé mới học đi

19. twin
/twɪn/

20. anh/chị/em sinh đôi

21. triplet
/ˈtrɪplət/

22. anh/chị/em sinh ba

23. sibling
/ˈsɪblɪŋ/

anh/chị/em ruột

24. relative
/ˈrelətɪv/

người họ hàng

25. nanny
/ˈnæni/

người vú nuôi

26. stepmother
/ˈstepˌmʌðər/

mẹ kế

27. godmother
/ˈɡɒdˌmʌðər/

mẹ đỡ đầu

28. orphan
/ˈɔːfən/

trẻ mồ côi

29. parent
/ˈpeərənt/

cha hoặc mẹ

Để bé học được nhiều video miễn phí có thể đăng ký thông tin cho bé tại đây