Tên và tính cách cung hoàng đạo bằng tiếng Anh (phần 2)

Rate this post

Tiếp tục giới thiệu tới các bạn tên và tính cách cung hoàng đạo bằng tiếng Anh. Hi vọng qua bài viết này sẽ giúp các bạn mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh cho bản thân về chủ đề này nhé.

Tên và tính cách cung hoàng đạo bằng tiếng Anh (phần 2)

  1. Cung Cự Giải (22/6 – 22/7): Cancer

Tính cách đặc trưng của cung Cự Giải

+ intuitive: bản năng, trực giác

+ nurturing: ân cần

+ frugal: giản dị

+ cautious: cẩn thận

+ moody: u sầu, ảm đạm

+ self-pitying: tự thương hại

+ jealous: ghen tuông

  1. Cung Sư Tử (23/7 – 22/8): Leo

Tính cách đặc trưng của cung Sư Tử

+ confident: tự tin

+ independent: độc lập

+ ambitious: tham vọng

+ bossy: hống hách

+ vain: hão huyền

+ dogmatic: độc đoán

  1. Cung Xử Nữ (23/8 – 22/9): Virgo

Tính cách đặc trưng của Cung Xử Nữ

+ analytical: thích phân tích

+ practical: thực tế

+ precise: tỉ mỉ

+ picky: khó tính

+ inflexible: cứng nhắc

+ perfectionist: theo chủ nghĩa hoàn hảo

ten-va-tinh-cach-cung-hoang-dao-bang-tieng-anh-phan-2

  1. Cung Thiên Bình (23/9 – 22/10): Libra

Tính cách đặc trưng của Cung Thiên Bình

+ diplomatic: dân chủ

+ easy_going: dễ tính. Dễ chịu

+ sociable: hòa đồng

+ changeable: hay thay đổi

+ unreliable: không đáng tin cậy

+ superficial: hời hợt

  1. Cung Thiên Yết (23/10 – 21/11): Scorpio

TÍnh cách đặc trưng của cung Thiên Yết

+ passionate: đam mê

+ resourceful: tháo vát

+ focused: tập trung

+ narcissistic: tự mãn

+ manipulative: tích điều khiển người khác

+ suspicious: hay nghi ngờ

  1. Cung Nhân Mã (22/11 – 21/12): Sagittarius

Tính Cách đặc trưng của cung Nhân Mã

+ optimistic: lạc quan

+ adventurous: thích phiêu lưu

+ straightforward: thẳng thắn

+ careless: bất cẩn

+ reckless: không ngơi nghỉ

+ irresponsible: vô trách nhiệm

Cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ cho bản thân, áp dụng vào giao tiếp hàng ngày hiệu quả hơn. Đây cũng là tài liệu giúp bạn tự học tiếng Anh mỗi ngày đó, bạn nên lưu lại để luyện tập nhé.