Từ vựng tiếng Anh chủ đề facebook

5 (100%) 1 vote

Facebook chắc chắn không còn xa lạ với tất cả chúng ta. Từ facebook, bạn có thể biết được rất nhiều thông tin từ khắp nơi trên thế giới, đây cũng là môi trường giúp bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn nếu biết cách sử dụng đó. Hãy bắt đầu bằng việc thay đổi ngôn ngữ trong facebook sang tiếng Anh để làm quen với những từ vựng đó nhé. Sau đây là những từ vựng tiếng Anh chủ đề facebook sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều đó.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề facebook

-Facebook users / [ˈfeɪsbʊk] ˈjuːz.əz / người dùng Facebook

-Social network / ˈsəʊʃ.əl ˈne.twɜːk / mạng xã hội

-Log in / lɒɡ ɪn / đăng nhập

-Log out / lɒɡ ˈaʊt / đăng xuất

-Share (v) /ʃeər/ chia sẻ

-Message (n) /ˈmes.ɪdʒ/ tin nhắn

-Search (v) /sɜːtʃ/ tìm kiếm

-Rate (v) /reɪt/ đánh giá

-Review (v) /rɪˈvjuː/ nhận xét

-Group (n) /ɡruːp/ hội, nhóm

tu-vung-tieng-anh-chu-de-facebook

-Notification (n) /ˌnəʊ.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ thông báo

-Event (n) /ɪˈvent/ sự kiện

-Comment (v) (n) /ˈkɒm.ent/ bình luận, lời bình luận

-Tag (v) /tæɡ/ gắn thẻ

-Follow (v) /ˈfɒl.əʊ/ theo dõi

-Reply (v) /rɪˈplaɪ/ trả lời, phản hồi

-Report (v) /rɪˈpɔːt/ báo cáo

-Block (v) /blɒk/ chặn

-Post (v) /pəʊst/ đăng

-React (v) /riˈækt/ phản ứng

-Hide (v) /haɪd/ ẩn

-Update/post a status / ˌʌp.ˈdeɪt pəʊst ə ˈsteɪ.təs / cập nhật, đăng một trạng thái

-Upload a picture / ˌʌp.ˈləʊd ə ˈpɪk.tʃə / tải lên một hình ảnh

-Join a group / dʒɔɪn ə ɡruːp / Tham gia một nhóm

-Stay in contact with / steɪ ɪn ˈkɒn.tækt wɪð / giữ liên lạc với

-Communicate with / kə.ˈmjuː.nɪk.eɪt wɪð / giao tiếp với

-Keep in touch with / kiːp ɪn tʌtʃ wɪð / giữ liên lạc với

-Interact with / ˌɪn.tə.ˈrækt wɪð / tương tác với

-Get/update information / ˈɡet ˌʌp.ˈdeɪt ˌɪn.fə.ˈmeɪʃ.ən / nhận, cập nhật thông tin

-Share information with / ʃeər ˌɪn.fə.ˈmeɪʃ.ən wɪð / chia sẻ thông tin với

-Add friends / æd frendz / thêm bạn bè

-Facebook Addiction / [ˈfeɪsbʊk] ə.ˈdɪk.ʃən / nghiện FB

-Account setting /əˈkaʊnt ˈset.ɪŋ/ thiết lập tài khoản

-Activity log /ækˈtɪv.ə.ti lɒɡ/ lịch sử đăng nhập

-Privacy setting /ˈprɪv.ə.si ˈset.ɪŋ/ thiết lập cá nhân

-News feed /njuːz fiːd/ danh sách cập nhật câu chuyện mới (bảng tin)

Từ vựng tiếng Anh chủ đề facebook chắc chắn sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh hàng ngày và nâng cao trình độ. Các bạn nên lưu lại và thực hành cũng như học tiếng Anh tại nhà nhé.