Từ vựng tiếng Anh liên quan đến lương và thưởng

5 (100%) 1 vote

Lương và thưởng trong tiếng Anh được phân biệt rõ ràng. Lương hàng tháng khác với lương được trả theo công việc thời vụ, vì vậy bạn cũng cần lưu ý khi sử dụng từ vựng tiếng Anh trong các trường hợp này. Sau đây là những từ vựng tiếng Anh liên quan đến lương và thường rất cần thiết cho bạn khi học đó, bạn tham khảo nhé.

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến lương và thưởng

– Pay /peɪ/: khoản tiền được trả khi làm việc, lương nói chung.

– Salary /ˈsæl.ər.i/: tiền lương trả định kỳ – thường theo tháng, đựơc quy định trong hợp đồng lao động.

– Wage /weɪdʒ/: khoản tiền thuê thường trả theo tuần, đặc biệt là cho những công việc làm thuê phổ thông, không cần qua bằng cấp.

– Allowance /əˈlaʊ.əns/: trợ cấp, phụ phí, phụ cấp chi trả cho một mục đích riêng.

– Commission /kəˈmɪʃ.ən/: tiền hoa hồng, tiền phần trăm doanh thu bán hàng.

– Bonus /ˈbəʊ.nəs/: tiền thưỏng vì làm việc tốt, giúp công ty đạt lợi nhuận.

– Pension /ˈpen.ʃən/: lương hưu

– Overtime pay /ˈəʊ.və.taɪm/: tiền làm ngoài giờ.

tu-vung-tieng-anh-lien-quan-den-luong-va-thuong

– Severance (pay) /ˈsev.ər.əns/: pay and benefits an employee receives when he or she leaves employment at a company: trợ cấp thôi việc

– Gross pay /ɡrəʊs pei/ = salary + tax: Lương trước thuế

– Net pay: Lương sau thuế

-Tardiness reduction /ˈtɑːdinəsrɪˈdʌkʃn/ Trừ vì đi muộn

– Annual Promotion Amount /ˈænjuəl prəˈməʊʃn əˈmaʊnt/ Số tiền tăng lương hằng năm.

– Claim/kleɪm/: Tiền hoàn trả (Sau khi bạn thanh toán một số tiền cho việc gì đó của công ty hoặc cá nhân mà công ty có trách nhiệm trả như tiền Viện phí chẳng hạn)

– Encashment/ɪnˈkæʃmənt/: Đổi lấy tiền mặt (Trong trường hợp bạn đi làm ngày thứ 7, CN mà đáng lẽ ra bạn được nghỉ. Cuối năm sẽ được truy lĩnh số tiền này thành tiền mặt)

– golden handshake /ˈɡəʊldən ˈhændʃeɪk / Khoản tiền lớn trao cho nhân viên khi nghỉ việc vì cống hiến lớn, làm việc lâu cho công ty

– Nest egg: /nest eɡ/ Tiền tiết kiệm, nhất là cho mục đích quan trọng, chẳng hạn như để nghỉ hưu

– Cheapskate/ˈtʃiːpskeɪt/: Người tiết kiệm, không thích tiêu tiền

– Cook the books/kʊk ðə bʊks/ thay đổi, gian lận sổ sách

– Go Dutch /ɡəʊ dʌtʃ/ chia tiền bằng nhau, nhất là khi đi ăn

– Gravy train: /ˈɡreɪvi treɪn/ công việc hời, có thể mang lại cho bạn nhiều tiền mà không phải làm việc nhiều

– Balance the books/ˈbæləns ðə bʊks/: cân đối nợ và có, cân đối sổ sách

– Bring home the bacon /brɪŋ həʊm ðə ˈbeɪkən/: Kiếm tiền nuôi gia đình

– Meal allowance: Phụ cấp ăn trưa

– Petrol allowance: Phụ cấp xăng xe

– Travel allowance: Phụ cấp đi lại

– Telephone allowance: Phụ cấp điện thoại

– Unemployment benefit=unemployment conpensation: Trợ cấp thất nghiệp

– December bonus: Tiền lương tháng 13

– Attendance bonus: Thưởng chuyên cần

Hi vọng những từ vựng tiếng Anh liên quan đến lương thưởng mà chúng tôi giới thiệu trên đây sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về việc sử dụng của từng từ trong các văn cảnh khác nhau. Các bạn lưu lại để cùng luyện tập và tự học tiếng Anh tại nhà nhé.