Lỗi cơ sở dữ liệu WordPress: [Can't create/write to file '/tmp/#sql_41f9_0.MAI' (Errcode: 28 "No space left on device")]
SHOW FULL COLUMNS FROM `wp_options`

Lỗi cơ sở dữ liệu WordPress: [Can't create/write to file '/tmp/#sql_41f9_0.MAI' (Errcode: 28 "No space left on device")]
SELECT t.*, tt.*, tr.object_id FROM wp_terms AS t INNER JOIN wp_term_taxonomy AS tt ON t.term_id = tt.term_id INNER JOIN wp_term_relationships AS tr ON tr.term_taxonomy_id = tt.term_taxonomy_id WHERE tt.taxonomy IN ('category', 'post_tag', 'post_format') AND tr.object_id IN (252) ORDER BY t.name ASC

Cấu trúc và cụm từ thông dụng trong tiếng Anh – tienganhonline247.vn

Cấu trúc và cụm từ thông dụng trong tiếng Anh

Cấu trúc và cụm từ thông dụng trong tiếng Anh

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thông dụng sẽ giúp các bạn học tiếng Anh tốt hơn, nắm bắt được những chủ điểm học ngữ pháp tiếng Anh thông dụng tốt hơn. Ngữ pháp tiếng Anh có rất nhiều và được trải đều trong quá trình học tiếng Anh.

Khi học tiếng Anh các bạn chắc chắn sẽ thường xuyên gặp ngữ pháp mới, những ngữ pháp được lồng ghép trong những bài luận, bài hội thoại…Tuy nhiên, bạn không cần quá bận tâm tới những cấu trúc ngữ pháp đó. Bạn hãy học một cách từ từ và học ngữ pháp tiếng Anh thông dụng trước. Những cấu trúc câu đặc biệt hay quá khó bạn sẽ rất ít gặp, và khi gặp bạn có thể học ngay lúc đó.

Để giúp người học ngữ pháp tiếng Anh tốt hơn, chúng tôi gửi tới các bạn cấu trúc và cụm từ thông dụng trong tiếng Anh mà chúng ta thường hay gặp khi viết, giao tiếp tiếng Anh, đọc báo…

Cấu trúc và cụm từ thông dụng trong tiếng Anh

 

Cấu trúc tiếng Anh thông dụng với “To Make”

–to make a success of s.th : thành công về cái gì

–to make believe : giả vờ, giả đò

–to make clear : vạch rõ, giảng, nói rõ

–to make faces : nhăn nhó, nhăn mặt, làm trò khỉ

–to make for the open sea : bắt đầu ra khơi

–to make friend : kết bạn, làm bạn – to make good : thành công (thêm giới từ in)

–to make good time : đi nhanh chóng, mau

–to make oneself pleasant to s.o : vui vẻ chiều chuộng, làm hài lòng ai

–to make out : thành công, tiến bộ, có kết quả

–to make over : sửa đổi trang phục lại cho giống như mới

–to make sense : có thể tin được, có lý, hợp lý

–to make up one’s mind : quyết định

–to meet halfway : điều đình, hóa giải.

–to meet s.o at (a place) : đón ai ở một nơi nào

50 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong tiếng Anh

-S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá….để cho ai làm gì…)

-S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá… đến nỗi mà…)

-It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá… đến nỗi mà…)

-S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ… cho ai đó làm gì…)

-Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

-It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì…)

-It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì… mất bao nhiêu thờigian…)

-S + find+ it+ adj to do something(thấy … để làm gì…)

-have + (something) to + Verb(có cái gì đó để làm)

 

-It + be + something/ someone + that/ who(chính…mà…)

-Had better + V(infinitive)(nên làm gì….)

-hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,

-It’s + adj + to + V-infinitive(quá gì ..để làm gì)

-There is + N-số ít, there are + N-số nhiều(có cái gì…)

-feel like + V-ing(cảm thấy thích làm gì…)

-expect someone to do something(mong đợi ai làm gì…)

-advise someone to do something(khuyên ai làm gì…)

-go + V-ing(chỉ các trỏ tiêu khiển..)(go camping…)

-leave someone alone(để ai yên…)

-By + V-ing(bằng cách làm…)

-want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive

-for a long time = for years = for ages(đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

-when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.

-When + S + V(qkd), S + had + Pii

-Before + S + V(qkd), S + had + Pii

-After + S + had +Pii, S + V(qkd)

-to be crowded with(rất đông cài gì đó…)

-to be full of(đầy cài gì đó…)

-To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj(đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên… sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)

-To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

-Would rather + V¬ (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì)

-To be/get Used to + V-ing(quen làm gì)

-Used to + V (infinitive)(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

-to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing( ngạc nhiên về….)

-to be angry at + N/V-ing(tức giận về)

-to be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi về…/ kém về…)

-by chance = by accident (adv)(tình cờ)

-to be/get tired of + N/V-ing(mệt mỏi về…)

-can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing(không nhịn được làm gì…)

-to be keen on/ to be fond of + N/V-ing(thích làm gì đó…)

-to be interested in + N/V-ing(quan tâm đến…)

-to waste + time/ money + V-ing(tốn tiền hoặc tg làm gì)

-To spend + amount of time/ money + V-ing(dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

-To spend + amount of time/ money + on + something(dành thời gian vào việc gì…)

-to give up + V-ing/ N(từ bỏ làm gì/ cái gì…)

-would like/ want/wish + to do something(thích làm gì…)

-Take place = happen = occur(xảy ra)

-to be excited about(thích thú)

-to be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì)

-To prevent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..)

Những cấu trúc và cụm từ thông dụng trong tiếng Anh trên đây các bạn hãy take note ngay lại để học ngữ pháp tiếng Anh tốt hơn nhé. Chúc các bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Categories:

Lỗi cơ sở dữ liệu WordPress: [Can't create/write to file '/tmp/#sql_41f9_0.MAI' (Errcode: 28 "No space left on device")]
SELECT t.*, tt.* FROM wp_terms AS t INNER JOIN wp_term_taxonomy AS tt ON t.term_id = tt.term_id WHERE tt.taxonomy IN ('category') ORDER BY t.name ASC


Tags:

Lỗi cơ sở dữ liệu WordPress: [Can't create/write to file '/tmp/#sql_41f9_0.MAI' (Errcode: 28 "No space left on device")]
SELECT t.*, tt.* FROM wp_terms AS t INNER JOIN wp_term_taxonomy AS tt ON t.term_id = tt.term_id WHERE tt.taxonomy IN ('post_tag') AND tt.count > 0 ORDER BY t.name ASC

Học ngay 65 từ vựng tiếng Anh cho người thích du lịch
1200 từ vựng tiếng Anh IELTS theo chủ đề cần học
Tác giả

Bình luận

Leave a Message

TiengAnhOnline247